Call Action
Sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến support

Cisco TelePresence MCU 5300 Series

Cisco TelePresence MCU 5300 Series là một bộ điều khiển trung tâm thuộc dòng hội nghị đa điểm (Multipoint) được sử dụng cho doanh nghiệp bạn có thể đáp ứng được việc tăng số lượng cuộc họp trong doanh nghiệp theo thời gian. Nó cung cấp các mức ứng dụng và cổng vào linh hoạt cho phép bạn triển khai video và nhằm tăng hiệu suất cho những cuộc họp hội nghị. Tương thích với tất cả các nhà cung cấp thiết bị đầu cuối tiêu chuẩn và độ nét cao (SD và HD, tương ứng). Cisco Telepresence MCU 5300 Series mang đến những trải nghiệm thú vị cho mọi người tham gia mọi lúc, mọi nơi.

Kỹ thuật

Sản phẩm tương thích
  • The product is standards-based and compatible with all major vendors' endpoints.
Chuyển mã hóa và chuyển tốc độ
(Universal transcoding and transrating)
  • HD and SD can be combined within the same conference.
  • All calls are automatically transcoded and transrated for audio and video.
  • Any bandwidth, any resolution, any video, or any audio codec can be used on any video call within the same conference.
  • All participants have their own personal encodes.
Định vị và tùy chỉnh
  • The MCU offers custom interactive voice response (IVR))/Auto-Attendant audio prompts and video titles.
  • The MCU provides unicode conference and site names for on-screen display.
  • The MCU provides custom web interface welcome messages.
Thiết lập trên máy chủ
  • You can configure, control, and monitor the system and conferences.
Các tính năng MCU
  • You can dial in or dial out through web server.You can use the MCU standalone or with an H.323 gatekeeper or SIP registrar or proxy.
  • The MCU offers a configurable audio and video Auto-Attendant.
  • Advanced continuous presence is standard on all ports.
  • Selection of the best layout is automatic.
  • You can select individual layouts using remote control or webpages.
  • More than 50 custom layouts are available.
  • You can select the active speaker using remote control or voice activation.
  • You can make floor assignments through the webpage or management application.
  • Far-end camera control tunneling is performed using remote control or the webpage.
  • Sites are identified through text overlays.
  • On-screen text messaging to individual or all sites is possible.
  • Conference scheduling and reservation is built into the MCU application.
  • You can have both on-demand and ad-hoc conferences.
  • The MCU offers an automatic lecture mode.
  • You can preview the conference and individual cameras on webpages.
  • Connections to audio conferences can be automatic.
  • Integration with Cisco Unified Communications Manager v8.6 or later ad-hoc conferencing features allows Cisco video IP phones to initiate impromptu multiparty calls with other Cisco TelePresence endpoints.
Các tính năng bên trong
(Content features)
  • Dual video is available using H.239 or Binary Floor Control Protocol (BFCP).
  • Content handover can be automatic or co-operative.
  • Widescreen (16:9) is supported as well as 4:3 aspect ratio content.
  • Options for content pass-through maximize capacity.
  • Options for content transcoding maximize interoperability.
  • Participants with no content support can receive transcoded content in the main video.
  • The MCU offers H.239 and BFCP content sharing:
  • Up to 1080p in H.264
  • Up to 720p in H.263
Trình chiếu HD
  • Up to 1080p, 30 fps and 720p, 60 fps H.264 4-Mbps continuous presence.
  • HD audio is comprehensive.
  • Dual video H.239 up to 1080p.
Ngôn ngữ
  • English is standard, with the option to load alternative language packs onto the system.
Kích thước vật lý
  • (H x W x D): 1.75 x 17.4 x 16.7 in. (44.5 x 442 x 423 mm) (1RU)
  • 19-in. rack-mountable (kit supplied) or standalone
Trọng lượng
  • 17.6 lb (8 kg)
Nguồn điện
  • 100-240 VAC, 50-60 Hz
  • 1177 BTU/h (345W) maximum heat dissipation
Nhiệt độ và độ ẩm
  • Operating temperature: 32 to 95°F (0 to 35°C) ambient• Relative humidity below 95% (noncondensing)
Chấp thuận và phù hợp
  • European safety: EN 60950-1:2005
  • USA safety: UL 60950-1 Second edition
  • Canada safety: CSA 60950-1-07
  • CB Scheme certificate, CE Marked
  • EMC: EN55022 class A, EN61000-3-2, EN61000-3-3, EN55024, EN61000-4-2,-3,-4,-5,-6,-11, FCC Part 15 Class A, VCCI Class A, AS/NZS CISPR 22, CCC: GB4943, GB9254, YD/T993
  • RoHS compliant
  • Regulatory Approval Certification completed under Compliance Model Number: AD1A


  • Số lượt xem : 5131
  • Ngày đăng : 03-01-2018